Meaning 字義
(喃)
dỗi 詞:giận dỗi, hờn dỗi 義:be in the sulks, to sulk
(喃)
giỗi 詞:giận giỗi 義:be in the sulks, be sulky
(喃)
xổi 詞:ăn xổi 義:to eat (consume) prematurely
(喃)
đòi 詞:đòi hỏi 義:to ask, to claim
(喃)
◎ Gọi đến sai khiến. Yêu cầu đáp ứng ý muốn của mình.#F2: khẩu 口⿰隊 đội
(喃)
〄 Con ở, đứa ở (tùy chủ sai khiến).#F2: khẩu 口⿰隊 đội
(喃)
◎ Học theo, nối bước theo. Theo đuổi.#F2: khẩu 口⿰隊 đội
(喃)
◎ Yêu cầu hoàn trả lại.#F2: khẩu 口⿰隊 đội
Kinship diagram of variants 異體字圖譜
Relatives 相關字
Index in character sets 字符集索引
讀音 Readings
kVietnamese
đòi
來源 IRG Sources
kIRG_VSource
V0-326F
0-326F
(v3.1.0-5.2.0)
kRSUnicode
30.12
kTotalStrokes
15
辭典索引 Dictionary Indices
kIRGKangXi
0209.151
kKangXi
0209.151
部首餘筆 Radical-Stroke Counts
kRSKangXi
30.12
(v3.2.0-15.0.0)