Meaning 字義
(喃)
thước 詞:thước kẻ; mực thước 義:ruler; model-setting
(喃)
◎ Như 托 thước#F1: thác 托⿱尺 xích
→托
(喃)
◎ Đơn vị đo chiều dài (hoặc cao, sâu) cũ (tương đương 1/3 mét).#C2: 托 thác
(喃)
〄 Dụng cụ đo chiều dài, hoặc để làm chuẩn, để răn đe.#F1: thác 托⿱尺 xích
Kinship diagram of variants 異體字圖譜
Relatives 相關字
Index in character sets 字符集索引
讀音 Readings
kVietnamese
thước
來源 IRG Sources
kIRG_VSource
V0-3D5D
0-3D5D
(v3.1.0-5.2.0)
kRSUnicode
44.7
kTotalStrokes
10
辭典索引 Dictionary Indices
kIRGKangXi
0302.161
kKangXi
0302.161
部首餘筆 Radical-Stroke Counts
kRSKangXi
44.7
(v3.2.0-15.0.0)