Meaning 字義
(喃)
gà 詞:gà mờ; gà qué; quáng gà 義:dim; fowls; night-blindness
→𪃿
(喃)
gà 詞:gà mờ; gà qué; quáng gà 義:dim; fowls; night-blindness
(喃)
◎ Như 𤠄 gà#F1: kê 雞 → 奚⿰哥ca
→𤠄
(喃)
◎ Một loài gia cầm, con trống biết gáy vào lúc nửa đêm về sáng.#F2: khuyển犭⿰哥 → 𤔄 ca
Kinship diagram of variants 異體字圖譜